Chào mừng quý vị đến với website của ...
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
Chọn ngày giờ và hướng xuất hành Tết Nhâm Thìn 2012
Mồng 1 Tết (23/1/2012)
Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
Ngày: Hoàng đạo
Sao: Ngọc Đường
Trực Phá : Xấu với mọi việc riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ lại tốt
Nhị thập bát tú: Trương: Xấu mọi việc – Hành: Thái Âm – Con vật: Hươu
Tiết khí: Giữa: Tiểu Hàn – Lập Xuân
Giờ tốt trong ngày
Dần (3 – 5), Mão (5 – 7), Tỵ (9 – 11), Thân (15 – 17), Tuất (19 – 21), Hợi (21 – 23)
Hướng tốt xuất hành
Hướng gặp Tài thần (TỐT): Tây Bắc
Hướng gặp Hỉ thần (TỐT): Đông Nam
Hướng gặp Hạc thần (Xấu): Bắc
Các sao tốt
Thiên Thành, Ngọc Đường, Thiên Ân: Tốt mọi việc
Các sao xấu
Thiên Ôn: Kỵ xây dựng; Hỏa Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
Các tuổi xung khắc với ngày
Tuổi Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Mồng 2 Tết (24/1/2012)
Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
Ngày Hắc đạo – Sao: Thiên Lao
Trực Nguy: Mọi việc đều xấu
Nhị thập bát tú: Dực: Xấu mọi việc – Hành: Hỏa – Con vật: Rắn
Tiết khí: Giữa: Tiểu Hàn – Lập Xuân
Giờ tốt trong ngày
Tý (23 – 1), Sửu (1 – 3), Thìn(7 – 9), Tỵ (9 – 11), Mùi (13 – 15), Tuất (19 – 21)
Hướng tốt xuất hành
Hướng gặp Tài thần (TỐT): Đông Nam
Hướng gặp Hỉ thần (TỐT): Đông Bắc
Hướng gặp Hạc thần (Xấu): Bắc
Các sao tốt
Thiên Quý, Minh Tinh, Nguyệt Giải: Tốt mọi việc; Giải Thần: Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu); Phổ Hộ: Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành; Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Các sao xấu
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng; Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Tiểu Không Vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Các tuổi xung khắc với ngày:
Tuổi Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Mồng 3 Tết (25/1/2012)
Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
Ngày Hắc đạo – Sao: Nguyên Vũ
Trực Thành: Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp
Nhị thập bát tú: Chẩn: Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật: Giun
Tiết khí: Giữa: Tiểu Hàn – Lập xuân
Giờ tốt trong ngày
Dần (3 – 5), Mão (5 – 7), Ngọ (11 – 13), Mùi (13 – 15), Dậu (17 – 19), Tý (23 – 1)
Hướng tốt xuất hành
Hướng gặp Tài thần (TỐT): Đông Nam
Hướng gặp Hỉ thần (TỐT): Đông Bắc
Hướng gặp Hạc thần (Xấu): Bắc
Các sao tốt
Thiên Quý, Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm Đức: Tốt mọi việc
Sát Cống: Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
Các sao xấu
Thiên Lai, Hoang Vu: Xấu mọi việc; Nhân Cách: Xấu giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ: Kỵ mai táng; Ngũ Hư: Kỵ giá thú, khởi tạo an táng; Ly Sàng: Kỵ giá thú; Tam Nương: Xấu mọi việc
Các tuổi xung khắc với ngày:
Tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
(Theo Lịch vạn niên)
Tân Mạnh Luu @ 11:58 11/01/2012
Số lượt xem: 1067
- CÁC BÀI VĂN CÚNG VÀ NGHI LỄ CÚNG TẾ (05/01/12)
- Cuối năm mua lành, tránh dữ chào đón năm mới (05/01/12)
- Phong thủy cần có xuyên suốt đời người (05/01/12)
- Nguyên tắc không thể quên khi trang trí bàn thờ ngày tết (05/01/12)
- Chọn người xông đất cho gia chủ may mắn năm 2012 (05/01/12)
HOA ĐẸP
DU LỊCH VÀ THẮNG CẢNH
Danh ngôn
HÁT KARAOKE
LƯU BÚT NGÀY XANH
TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO
Các ý kiến mới nhất